Hỗ trợ online
  • Phone : 0981032808
  • Phone : 0981032808
0 - 2,147,533,647 VNĐ        

Tổng quan về xe tải Daewoo HC8AA tải trọng 9 Tấn thùng dài

DAEWOO HC8AA - Dòng xe tải thế hệ mới thuộc Daewoo Maximus HC Series được lắp ráp trên dây chuyền hiện đại với linh kiện nhập khẩu đồng bộ 100% từ Daewoo Hàn Quốc. Trang bị động cơ Doosan mạnh mẽ, bền bỉ, hiệu suất cao với khả năng chịu tải lớn. Đạt tiêu chuẩn khí thải Euro V thân thiện hơn với môi trường và tiết kiệm nhiên liệu. Thiết kế tiện nghi - hiện đại mang đến trải nghiệm lái xe tuyệt vời và thoải mái. Hứa hẹn sẽ là sự lựa chọn hoàn hảo dành cho các cá nhân và doanh nghiệp vận tải lớn nhỏ trên toàn quốc.


NGOẠI THẤT DAEWOO HC8AA 9T

Lưới tản nhiệt và hốc gió 2 bên. Trang bị các đèn kích thước

Gương chiếu hậu, gương chiếu đầu xe và cửa có gắn tem phản quang

Đèn chiếu phản xạ đa chiều được trang bị đèn Projector

Cơ cấu nâng cabin điều chỉnh bằng điện

Lọc gió gắn ở hông xe

Thùng nhiên liệu và bộ xử lý khí thải

Khung sắt si 3 lớp cứng cáp

Cụm đèn sau thiết kế tinh tế

NỘI THẤT XE DAEWOO HC8AA 9T

Cabin rộng rãi, sang trọng với 3 chỗ ngồi tiện nghi

Taplo thiết kế khoa học, full tiện ích

Màn hình hiển thị thông tin lộ trình


Ghế hơi giúp giảm sóc và giảm chấn tốt. Tạo cảm giác thoải mái, êm ái cho tài xế

Núm điều chỉnh đèn đa năng, tích hợp thêm chế độ Auto thông minh, tự động bật khi trời tối

Chế độ Cruise Control hỗ trợ tài xế điều khiển ga tự động theo tốc độ cài sẵn

Cần số 6 cấp, mượt mà khi gài số

Radio máy nghe nhạc và cụm điều khiển hệ thống điều hoà

Phanh lốc kê

HIỆU SUẤT- CỤM ĐỘNG CƠ XE DAEWOO HC8AA 9T

Động cơ DOOSAN DL06K
Công suất: 280Ps/2.500Rpm
Momen xoắn: 981N.m/1.400Rpm
Dung tích xilanh: 5.890cc

Hệ thống treo Cabin

Phanh khí xả

Phanh hơi nước, hệ thống giảm chấn

Phanh khí nén


THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE DAEWOO HC8AA 9T
MODEL HC8AA- Sắt si HC8AA-TMB
KHỐI LƯỢNG (kg)
Khối lượng toàn bộ 15.900 15,900
Khối lượng hàng chuyên chở - 8,600
Khối lượng bản thân 5,890 7,105
Số chỗ ngồi (người) 03
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 200
KÍCH THƯỚC (mm)
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 10.935 x 2.460 x 3.000 11.010 x 2.500 x 3.540
Chiều dài cơ sở 6,430
Kích thước lòng thùng hàng - 8.600 x 2.360 x 720/2.150
Vết bánh xe trước/sau 1,935/1,845
Khoảng sáng gầm xe 280
ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG
Kiểu động cơ DL06K
Loại 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xy lanh (cc) 5,890
Công suất cực đại (PS/rpm) 280/2.500
Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) 981/1.400
Kiểu hộp số

ZF 6S 1000TO, cơ khí, 6 số tiến + 1 số lùi (Sản xuất tại Hungary)

HỆ THỐNG PHANH
Phanh chính Phanh khí nén
Phanh đỗ

Dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên trục 2

Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
CÁC HỆ THỐNG KHÁC
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hệ thống lái Trục vít ecu-bi, trợ lực thủy lực
Hệ thống treo Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Ắc quy 2x12V-100Ah
Máy phát điện 24V-80A
Cỡ lốp/ công thức bánh xe 11.00R20/4x2R (Lốp Bridgestone)
TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC
Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) 35,4 35,4
Tốc độ tối đa (km/h) 96 96
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 11,2
TIN TỨC KHÁC
  • Vui lòng đợi ...

    Đặt mua sản phẩm

    Xem nhanh sản phẩm